| dầu sôi | dt. Dầu nấu đang sôi // (B) Cơn giận dữ, tai-hoạ chung lớn-lao: Sục sục dầu sôi; Dầu sôi lửa bỏng. |
| . Càng làm cho chúng tiêu điều càng thích... Những ý nghĩ hung ác cứ lồng lộn lên sùng sục như một vạc dầu sôi trong óc Sỏi |
| Chiên trong chảo ddầu sôisùng sục trực tiếp trên lửa Hệ thống chảo chiên hiện đại , dầu được làm nóng gián tiếp Trong quy trình sản xuất mì ăn liền tại các công ty uy tín , mì được chiên trong một hệ thống thiết bị chiên hiện đại không cần gia nhiệt trực tiếp. |
| Cho dầu vào chảo (nồi) , đợi dadầu sôia cho hành nén băm nhỏ vào phi sơ rồi cho thịt vịt ướp sẵn vào xào cho thịt vịt thấm gia vị , xong cho thịt đã xào vào cháo đã hầm sẵn , đợi khoảng 5 7 phút cho thịt vừa chín rồi cho ra tô. |
| Chồng bị vợ tạt ddầu sôivào mặt vì đòi chia tay. |
| Bị vợ tạt ca ddầu sôivào mặt , ông Tâm bỏ chạy. |
| Nhưng ra được tới sân , ông Tâm bị vợ đuổi kịp và giáng thêm 1 ca ddầu sôinữa vào người. |
* Từ tham khảo:
- đại-nho
- đại-phong-cầm
- đại-quy
- đại-tang tề-thôi
- đại-tang trảm-thôi
- đại tĩnh-mạch