| đại nho | dt. Túc-nho, nhà nho uyên-thâm. |
| đại nho | dt (H. đại: lớn; nho: người học gìả trong chế độ cũ) Bậc túc nho có tài và có đức lớn: Cụ Huỳnh Thúc Kháng là một bậc đại nho. |
| đại nho | dt. Nhà nho học uyên-bác. |
| (Chảy vàng tan đá , trời đất như lò , ngươi bấy giờ là Y Chu994 đại nho. |
| Nguồn chia , dòng tách , sai một ly đi một dặm ! Có khi thì chảy tách thành một dòng khác , có khi lại quay giáo mà đánh lẫn nhau , không sao quay về một mối được ! Những học giả đáng [28a] ca ngợi , tuy gọi bậc đại nho cũng không tránh khỏi còn có vết tỳ vết nhỏ , chưa có ai là được hoàn hảo cả. |
* Từ tham khảo:
- sao vậy
- sào nạng
- sào mẫu
- sào ta
- sào tây
- sào-cư