| dầu ăn | dt. Dầu lấy trong các thứ hột lọc lại thật tinh dùng trong việc nấu-nướng và ăn sống. |
| dầu ăn | dt Thứ dầu dùng để ăn: Dầu lạc vừa là dầu ăn vừa là dầu thắp. |
| Bà chùi hai bàn tay còn lấm tấm dầu ăn vào tạp đề , loay hoay mở cửa. |
| Cô làm ra nhiều loại chất dẻo khác nhau , từ slime ăn được , slime kẹo cao su , slime mây khổng lồ... với nguyên liệu đơn giản : dầu gội , ddầu ăn, xà phòng , bột bắp... Chỉ trong vòng một năm , mức giá quảng cáo trên kênh Youtube của Garcia đã lên đến 10.000 USD. |
| Các chạch tẩm bột chiên giòn Nguyên liệu : Cá chạch Bột chiên giòn Ddầu ănTương ớt Các loại gia vị tẩm ướp Cách làm : Cá chạch tẩm bột chiên giòn chấm tương ớt thì thơm ngon không gì bằng. |
| Đến năm 1984 , chuyển qua làm Giám đốc Công ty Ddầu ănMarvela. |
| Ngoài ra , khi chế biến món ăn có cà chua , nên thêm vào tí ddầu ăn. |
| Ðể giúp các cháu được học hành , ổn định cuộc sống , LLVT huyện đã nhận đỡ đầu , sửa chữa lại nhà ở , mua tặng ti vi , bàn , ghế , sách , vở học sinh và hỗ trợ mỗi tháng 30 kg gạo , hai lít nước mắm , 1 kg bột ngọt , hai lít ddầu ănvà một triệu đồng tiền mặt. |
* Từ tham khảo:
- căn tính
- căn tố
- căn tụ
- căn vặn
- cằn
- cằn