Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
dầu chai
dt. Cặn dầu trong lấy trong thân cây dầu, dùng nhúm lửa, xe đuốc.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Lê Văn Đức
dầu chai
dt
Dầu cất từ nhựa cây chai
: Dùng dầu chai để xảm thuyền.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Nguyễn Lân
dầu chai
d. Dầu cất từ nhựa cây chai.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Việt Tân
* Từ tham khảo:
-
hình chóp tứ giác
-
hình chữ nhật
-
hình cốt
-
hình dáng
-
hình dạng
-
hình dịch
* Tham khảo ngữ cảnh
Rồi cửa điếm mở , một cây đuốc bằng hai
dầu chai
được đốt sáng lên.
Trên đầu sào có trét dày một thứ nhựa dễ bắt lửa , như là nhựa
dầu chai
chẳng hạn.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
dầu chai
* Từ tham khảo:
- hình chóp tứ giác
- hình chữ nhật
- hình cốt
- hình dáng
- hình dạng
- hình dịch