| sửa chữ | đt. Chữa những chữ viết sai // (B) Nói sai hay làm sai một câu cách-ngôn bằng chữ Hán: Sửa chữ của thánh-hiền hết! (Lời mỉa-mai, châm-biếm). |
| Nên một phen sửa chữ mới phải". |
| Nhưng ở đây không thấy nói đến việc sửa chữ , do đó chưa rõ Cương mục hay Toàn thư chép đúng? Tạm phiên đúng theo nguyên văn Toàn thư bản Chính Hòa. |
| Đây được xem là một trong những lần tung ra bản nâng cấp iOS nhanh nhất của Apple bởi chỉ mới thứ năm tuần trước thôi , hãng vừa mới phát hành phiên bản iOS 11.1.1 nhằm khắc phục việc các thiết bị tự ssửa chữi thành một số kí tự ngẫu nhiên. |
| Tài sản trên chỉ là hai trong số hàng trăm ngôi nhà bị coi là quá tốn tiền để ssửa chữ, do đó , bởi chính quyền địa phương đã cho người dân địa phương có cơ hội mua với giá rẻ. |
| Thế nhưng lợi dụng vào sự mê muội , một số nhà tử vi , chiêm tinh , bói toán cho rằng số mạng con người còn tùy thuộc vào sửa cái giường theo hướng Đông hay Tây , sửa cái bếp theo hướng Nam hay Bắc hay ssửa chữký theo đường này hay hướng khác. |
* Từ tham khảo:
- mê
- mê
- mê-cô-lin
- mê dâm
- mê-đi-a
- mê đồ