Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
sum hợp
đt. X. Sum-hiệp.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Lê Văn Đức
sum hợp
đt. Họp chung lại có vẻ đông đúc, vui-vẻ:
ngày sum-họp của anh em đồgn bào
//
Sự sum họp.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Thanh Nghị
* Từ tham khảo:
-
lăng kính
-
lăng lắc
-
lăng líu
-
lăng líu
-
lăng loàn
-
lăng mạ
* Tham khảo ngữ cảnh
Người ta tử tế , không quấy rầy gia đạo mình suốt mấy chục năm qua , chỉ vì để chờ một phút giây
sum hợp
.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
sum-hợp
* Từ tham khảo:
- lăng kính
- lăng lắc
- lăng líu
- lăng líu
- lăng loàn
- lăng mạ