| lăng líu | trt. Líu-lo, cách nói lẹ và nhiều giọng bổng-trầm: Gặp nhau thì lăng-líu nghe không hết; Chim kêu lăng-líu // Dính-líu, vướng-víu không rõ-ràng: Nợ-nần lăng-líu. |
| lăng líu | - Vướng víu lôi thôi: Lăng líu nợ nần. |
| lăng líu | tt. Líu lo: Chim hót lăng líu o nói lăng líu một hồi o Chim kêu lăng líu ngọn chanh. |
| lăng líu | tt. Không minh bạch, không rành rẽ, có nhiều vướng víu: nợ nần lăng líu o việc làm lăng líu. |
| lăng líu | trgt Dính dáng lôi thôi: Hắn lăng líu nợ nần. |
| lăng líu | đt. Vướng-víu: Tôi không có lăng-líu gì với món nợ ấy cả. |
| lăng líu | .- Vướng víu lôi thôi: Lăng líu nợ nần. |
| lăng líu | Vướng-víu, không minh-bạch: Nợ-nần lăng-líu. |
* Từ tham khảo:
- lăng mạ
- lăng miếu
- lăng mỡ
- lăng nhăng
- lăng nhăng lít nhít
- lăng nhục