| sơ qua | trt. Qua-loa, lôi-thôi cho lẹ, không để ý nhiều Đọc sơ qua, nói sơ qua vài câu. |
| sơ qua | - trgt Mới lần đầu, chưa kĩ: Ngân sách đã được duyệt sơ qua. |
| sơ qua | trgt Mới lần đầu, chưa kĩ: Ngân sách đã được duyệt sơ qua. |
| sơ qua | trt. Qua loa: Nói sơ qua vài câu chuyện. |
| sơ qua | .- Mới lần đầu, chưa kỹ: Duyệt sơ qua. |
| Kể sơ qua diễn biến vừa rồi cho ông ta nghe , Liên dặn : Ông ở nhà trông chừng anh Minh nhé ! Nhớ đừng cho anh ấy làm gì cả. |
| Các ông chỉ nói sơ qua là tôi đã hiểu. |
| Nghe em kể sơ qua mọi chuyện anh cười dễ dãi : Được rồi , anh chị đã chuẩn bị các thứ cho Châu , Sài chịu khó ngồi xe máy cháu nó lai lên rồi lại lai về. |
| Khi Ngạn cúi nhìn vết thương , anh nghe Thẩm nói khẽ : Tao biết , tao không hề gì đâu... Miểng mọt chỉ chém sơ qua bắp chuối thôi. |
| Nghe em kể sơ qua mọi chuyện anh cười dễ dãi : Được rồi , anh chị đã chuẩn bị các thứ cho Châu , Sài chịu khó ngồi xe máy cháu nó lai lên rồi lại lai về. |
| Cháu cũng biết sơ qua. |
* Từ tham khảo:
- vặn vẹo
- vặn vọt
- văng
- văng
- văng đơ
- văng mạng