| sang xe | đt. Đổi qua xe khác để tiếp-tục cuộc hành-trình: Đường bị đứt, phải sang xe mới được // Mướn lại (hoặc cho mướn lại) từng buổi hay từng đêm, chiếc xe bỏ nằm không, để đi rước mối: ở không chẳng làm gì, sang xe của bạn đi kiếm thêm tiền; Nhiều chủ xe tắc-xi cấm tài-xế mình sang xe cho người khác. |
| Dù ”chú“ đã lai gạo đến đầu đường rẽ vào ngõ mới đặt sang xe ”cháu“ , nhưng Châu vẫn có đầy đủ dáng điệu của một người vất vả đi xếp hàng và lai gạo về đến đây. |
| Dù "chú" đã lai gạo đến đầu đường rẽ vào ngõ mới đặt sang xe "cháu" , nhưng Châu vẫn có đầy đủ dáng điệu của một người vất vả đi xếp hàng và lai gạo về đến đây. |
| HĐXX công bố bút lục lời khai của lái xe cho Trịnh Xuân Thanh cho thấy , người này được lái xe của Hòa gọi xuống , chuyển ssang xecủa Thanh cho một túi quà , bảo chuyển cho Thanh và túi quà này sau đó Thanh cầm vào trong nhà. |
| Sự thay đổi từ phương tiện đi bộ và xe đạp ssang xeđạp điện và xe máy điện loại phương tiện có vận tốc tương đối lớn (25 50km/h) có thể lý giải tại sao học sinh THPT lại chiếm tới 90% các vụ TNGT của trẻ em. |
| Thị trường xe máy Việt Nam đang trong giai đoạn chuyển mình , từ xe thuần phổ thông ssang xega rồi lên xe môtô. |
| UBND xã Quy Hậu cho hay : "Đến khoảng 13h30 cùng ngày , ông Cao Văn Nam , Giám đốc Công ty vận tải Nam Hằng (Điện Biên) chủ cửa hàng ủy quyền cho ông Cao Đăng Nhã (là em trai ruột) đến tại hiện trường vụ tai nạn thông báo thuê người bốc vác số cám tại còn nguyên vẹn ssang xekhác để đưa về Điện Biên. |
* Từ tham khảo:
- danh-kỹ
- dẫm
- dân-dinh
- dầu lòng
- dẫy-duồng
- dè