| dầu lòng | đt. Đành lòng, cảm-phiền, lời an-ủi, vỗ-về: Ông dầu lòng vậy; Xin ông dầu lòng chờ vậy. |
| dầu lòng | trgt 1. Tùy theo ý mình: Trong tay đã sẵn đồng tiền, dầu lòng đổi trắng thay đen khó gì (K) 2. Tha hồ: Bây giờ ai lại biết ai, dầu lòng bể rộng sông dài thênh thênh (K). |
| dầu lòng | Đành lòng: Ông dầu lòng vậy. |
| Hơn sáu năm ở với nhau , lúc nào chàng cũng nhận thấy lòng khinh rẻ của vợ đối với mình , mặc dầu lòng khinh rẻ ấy rất kín đáo. |
Anh về em ở hai nơi Cắn răng cách mặt cơ trời khó toan dầu lòng phân rẽ anh sẽ xuống thoàn Thương ai rớt luỵ can tràng quặn đau Nhìn nhau luỵ nhỏ thấm bâu Than trời trách đất cớ đâu phân lìa Mình nói rằng vài bữa mình vìa Hay là mình muốn phân chia chữ tình. |
Cây kia ăn quả ai trồng Sông kia uống nước hỏi dòng tự đâu Quân thần hai chữ trên đầu Hiếu trung hai chữ dãi dầu lòng son. |
| Đói no một vợ một chồng , Một niêu cơm tdầu lònglòng ăn chơi. |
* Từ tham khảo:
- vi-scô
- vi sinh vật
- vi sinh vật học
- vi-ta-min
- vi-ta-min B
- vi-ta-min B