| dẫm | đt. Đi lên trên; xéo lên trên. |
| dẫm | Giầy lên, xéo lên |
| Nó dẫm phải giầy ông kia , ông ấy cho nó cái tát cũng đã đáng đời lắm rồi. |
| Khi chàng gần tới nơi , Lan ngửa mặt trông , lo lắng : Ông hãy đứng lại nhìn quanh xem nó nằm ở chỗ nào đã , chẳng nhở vô ý dẫm phải nó , nó cắn thì khốn. |
| Lương hát nghêu ngao , chân dẫm thình thình mà Thiện vẫn nằm lì. |
| Chân cô dẫm lên lá tre khô và tai nghe tiếng xao xác đã quen ; mùi bèo ở dưới ao và mùi rạ ướt đưa lên ẩm ướt. |
| Sau cùng , giận quá , tôi dẫm mạnh chân xuống sàn xe , gắt : Thôi , câm họng đi , đừng lải nhải nữa. |
Ông giáo nói xong , ngưng lại thật lâu , nhìn đăm đăm vào khuôn mặt bạn , cái nhìn khinh thị dò dẫm như muốn lường xem câu nói của mình đã thấm tới đâu. |
* Từ tham khảo:
- tuấn mã
- tuấn tú
- tuất
- tuất
- tuất dưỡng
- túc