| sạm màu | trt. Rám màu sặm hơn: Dan nắng, da sạm màu. |
| Vì dạo này bận quá nên mình cũng không có thời gian để pha chế kem như trước nên đã ngừng khoảng 1 tháng nay nhưng làn da mình vẫn giữ nguyên tone và không bị ssạm màu" , Phương Thảo cho hay. |
| Do tác động tia UV từ ánh nắng mặt trời nên da bạn bị sasạm màu cháy nắng , nám , tàn nhang. |
| Bạn hãy rửa thật sạch , thái lát và xay thành hỗn hợp và đắp lên những chỗ da đen , ssạm màutrên người do bị những bệnh về da để lại. |
| Đặc biệt đối với phụ nữ từ 30 tuổi trở lên , độ đàn hồi của da giảm đi khiến cho da bị mỏng , khô , ssạm màu, nám , các cơ bị nhão , chảy xệ gây nên các nếp nhăn trên da. |
* Từ tham khảo:
- bưng trấp
- bừng
- bừng bừng
- bửng
- bửng
- bửng