| bửng | (BẨNG) tt. Sáng sớm, còn sớm: Sớm bửng. |
| bửng | dt. Vật chận, ngăn đất hoặc nước: Tấm bửng, ván bửng, thả bửng // Cửa thành rút hồi xưa: Thả bửng xuống ngăn giặc. |
| bửng | dt. Tấm chắn ngang để ngăn giữ, che kín: tháo bửng cho nước chảy. |
| bửng | dt. 1. Khối đất đá kết dính với nhau: bửng đất. 2. Khối đất bao quanh gốc, rễ: đào cả bửng đem trồng chỗ khác. |
| bửng | đgt. Hửng sáng, tảng sáng: Trời bửng sáng. |
| bửng | dt Tảng đất, vầng đất: Xếp từng bửng đất lên mặt đê. |
| bửng | dt. Tấm ván để che, ngăn gió, ánh nắng. |
| bửng | dt. Miếng, mảnh (thường là đất ở chung-quanh rễ). |
| bửng | Từng vầng, từng khối: Đào cả bửng đất lên. |
| bửng | Ngăn, chắn ngang (tiếng đường Trong): Ván bửng. |
| Ở vùng biển này có rất nhiều cái tên ngộ nghĩnh như : Cồn Bbửng, Cồn Rừng , Cồn Tra.... |
| Đường từ trung tâm xã Thạnh Hải ra đến bãi biển Cồn Bbửngkhoảng 8 km , hai bên đường có rất nhiều vuông tôm theo kiểu công nghiệp với những giàn máy bơm rất hiện đại. |
| Khu du lịch cồn Bbửngđã hiện ra trước mắt với rất nhiều du khách đang chuẩn bị xuống tắm biển và trải nghiệm các trò chơi như : chạy mô tô trên nước , lướt ván , dạo biển bằng ca nô Điều khiến chúng tôi rất an tâm là xung quanh hai khu vực tắm Cồn Bửng và Hàng Dương có khá nhiều nhân viên bảo vệ và sơ cấp cứu khi có người đuối nước. |
| Ông Bùi Thanh Thuận , Phó giám đốc Sở GTVT Đà Nẵng phát biểu tại Hội nghị Tại Hội nghị , ông Nguyễn Quảng , Phó giám đốc Trung tâm đăng kiểm Đà Nẵng nhận định , nguyên nhân gây rơi vãi vật liệu là do các xe ben để vật liệu chuyên chở bám vào bánh xe , mặt ngoài thành thùng , bbửngthùng xe khi tham gia giao thông. |
| Chở quá đầy hoặc không san bằng làm rơi vãi ; bạt che bị rách , thùng xe không được vệ sinh sạch sẽ ; không có thiết bị che chắn hoặc có nhưng không thực hiện che chắn... Ông Quảng cũng giới thiệu 3 mẫu thiết kế nắp chắn bụi thùng xe ben : Loại cơ giới dùng mô tơ điện và bộ giảm tốc vận hành cánh quay 2 bên hông ; Loại cơ giới dùng mô tơ điện hoặc càng vận hành khung xếp kéo bạt từ phía sau cabin , neo buộc dây vào bbửngsau ; Loại thủ công cuộn bạt trên giá an toàn vách trước thùng tải xe. |
* Từ tham khảo:
- bửng lửng
- bứng
- bựng
- bựng
- bước
- bước đặng thang mây