| bừng bừng | trt. Phừng-phừng, bốc lên cao: Lửa cháy bừng-bừng. |
| bừng bừng | tt. Rực lên, bốc lên hừng hực, mạnh mẽ: Ngọn lửa bốc lên bừng bừng o Khí thế thi đua bừng bừng. |
| bừng bừng | tt, trgt 1. Bốc mạnh lên: Không khí bừng bừng của cách mạng tháng Tám (TrBĐằng); Nổi dậy bừng bừng. 2. Đỏ lên: Cặp má phinh phính của Láng đã bừng bừng (Ng-hồng). |
| bừng bừng | tt. Bốc mạnh dữ-dội: Lửa cháy bừng bừng; giận mặt đỏ bừng-bừng. |
| bừng bừng | ph. t. Cg. Bầng bầng. Bốc lên rất mạnh: Lửa cháy bừng bừng; Khí thế bừng bừng. |
Cái ý muốn của chàng lúc đó chàng thấy nó bừng bừng ở trong người , không có lẽ phải nào ở đời làm ác được , hoạ chăng chỉ có cái chết bất thình lình đến ngăn cản được chàng. |
| Anh yêu em , sao em còn buồn ? Tuyết vội lau nước mắt , rồi tính lãng mạn vốn có sẵn trong lòng , bừng bừng biểu lộ ra. |
| ”Mặt đỏ bừng bừng , mắt nhoèn dử , tai lạnh và ho thế này là cháu lên sởi rồi. |
Anh rất buồn cười , không còn ra thế nào nữa Có lẽ từ khi yêu Hương đến giờ , đây là lần đầu tiên Sài cảm thấy xấu hổi cho đến ba năm sau khi gặp lại Hương ở quê Sài vẫn thấy mình sượng sùng , không dám nhìn vào khuôn mặt cô đang nóng bừng bừng trong cái đêm trăng khuyết của ngày 26 ta. |
| Tất cả dĩ vãng của một cuộc đời phiêu bạt , luôn luôn phải vật lộn với cái chết để tìm lấy miếng sống , như đang bừng bừng sống dậy trên lưỡi thép sáng chói. |
Lớn bé đều chúi mũi vào những quân bài đỏ , những mẫu gỗ , bóng nhẫy , và , vẻ mặt đều bừng bừng. |
* Từ tham khảo:
- bửng
- bửng
- bửng
- bửng lửng
- bứng
- bựng