| bừng | (BẦNG) trt. Phừng, bốc lên cao, mở banh ra: Cháy bừng, đỏ bừng, nóng bừng, tưng-bừng; Bừng con mắt dậy thấy mình tay không (CO) |
| bừng | - đgt. 1. Bỗng sáng lên: Ngọn lửa bừng lên 2. Bỗng mở ra: Bừng con mắt dậy thấy mình tay không (CgO). // trgt. Tăng hẳn lên: Cháy bừng; Nóng bừng; Đỏ bừng. |
| bừng | đgt. 1. Chuyển sang trạng thái mạnh mẽ một cách đột ngột: Lửa bùng cháy. 2. Chuyển từ trạng thái ngủ sang tỉnh hẳn một cách đột ngột: bừng tỉnh giấc o bừng mắt dậy. |
| bừng | đgt 1. Bỗng sáng lên: Ngọn lửa bừng lên. 2. Bỗng mở ra: Bừng con mắt dậy thấy mình tay không (CgO). trgt Tăng hẳn lên: Cháy bừng; Nóng bừng; Đỏ bừng. |
| bừng | đt. Sực mở ra: Bừng con mắt dậy thấy mình tay không (Ng.gia.Thiều). // Bừng mắt. 2. Bốc mạnh lên, tia mạnh ra: Trời bừng sáng. Mặt trời bừng lửa dậy, Cờ hồng bừng reo bay (V.d). |
| bừng | đg. 1. Cg. Bầng. Bỗng sáng lên. 2. Chợt mở ra: Bừng con mắt dậy thấy mình tay không (CgO). |
| bừng | Cũng nói là "bầng". Bốc lên mạnh: Mặt đỏ bừng lên. |
| bừng | Sực mở mắt ra: Bừng con mắt dậy thấy mình tay không (C-o). |
| Trương thấy tiếng người , tiếng xe cộ mới qua lại dưới phố cũng vừa bừng nổi to hơn như theo ánh nắng mà ồn ào , rộn rịp hẳn lên. |
| Thu cho rằng mình có lỗi đối với Trương , nhưng trong thâm tâm nàng một nỗi vui sướng mà nàng không ngờ đến dần dần nở ra làm nàng nóng bừng hai má và hoa mắt. |
Thu thẹn nóng bừng cả mặt. |
| Không bảo nhau , hai người cùng gắng sức trèo thật nhanh , Trương thỉnh thoảng ngừng lại đợi Thu , chàng nghe rõ tiếng Thu thở mạnh , quay lại hỏi rất khẽ : Em mệt lắm , phải không ? Thu để tay lên ngực , vừa thở vừa nói vui tươi , hai má đỏ bừng : Không mệt gì cả. |
| Chàng thấy nóng bừng ở hai tai. |
Cái ý muốn của chàng lúc đó chàng thấy nó bừng bừng ở trong người , không có lẽ phải nào ở đời làm ác được , hoạ chăng chỉ có cái chết bất thình lình đến ngăn cản được chàng. |
* Từ tham khảo:
- bừng bừng
- bửng
- bửng
- bửng
- bửng lửng
- bứng