| rủi may | trt. Hoặc rủi hoặc may, không biết trước được: Rủi may âu cũng sự trời K. |
| Quá chán ngán cho sự rủi may thất thường , anh lẳng lặng chịu đựng. |
| Sinh đáp : Sâm thương đã vẹn chữ đồng , Biết người , biết mặt , biết lòng làm sao ? E khi chiếc bách ba đào , Nổi chìm cũng mặcrủi may`o rủi may. |
| rủi may có chuyện gì xảy ra... Nga nhớ lại chuyện cái Nhi. |
| Khi đã hết cách chị phó mặc cho rủi may. |
| Hoàn toàn không thể rrủi may, tơ lơ mơ được. |
| Nhưng chứng tỏ Tuấn Sax n đã tìm thấy , nắm bắt một cái gì đó vô hình nhưng chính là thị hiếu lấp ló , ú tim của rrủi maycủa thị trường nhạc Việt. |
* Từ tham khảo:
- chuyên khảo
- chuyên khoa
- chuyên luận
- chuyên môn
- chuyên môn hoá
- chuyên ngành