| rơi luỵ | đt. C/g. Đổ luỵ, Rơi châu và Rơi lệ, sa nước mắt, khóc: Cất mái chèo loan em nhìn chàng rơi luỵ, Thổn-thức gan vàng, thối dị tấn nan (CD). |
Hôm ở Ninh giang về , Lương phải cố trấn tĩnh mới giữ được không rơi luỵ giữa đám hành khánh quê mùa trên ô tô chợ. |
Bước vô vén sáo hỏi thầm Cớ sao em rơi luỵ ướt đầm gối loan ? BK Bước vô vén sáo hỏi thăm Cớ sao hột luỵ ướt đầm gối loan ? Bước xuống ghe ba lần không dứt Khuyên em vào cho khuất anh lui. |
Cất mái chèo lan , em nhìn chàng rơi luỵ Thổn thức gan vàng , thối dị tấn nan. |
* Từ tham khảo:
- quá quắt
- quá sá
- quá sá trời
- quá sức
- quá ta
- quá tải