Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
quá sá
trt. Nh. Quá mạng
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Lê Văn Đức
quá sá
tt.
Quá chừng, quá lắm:
nhiều quá sá
o
ngon quá sá.
Nguồn tham chiếu: Đại Từ điển Tiếng Việt
* Từ tham khảo:
-
quá sức
-
quá ta
-
quá tải
-
quá tam ba bận
-
quá tay
-
quá thái
* Tham khảo ngữ cảnh
Tự nhiên vắng anh , tôi... tôi mất thăng bằng
quá sá
...
Này , đừng có giỡn hoài.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
quá sá
* Từ tham khảo:
- quá sức
- quá ta
- quá tải
- quá tam ba bận
- quá tay
- quá thái