Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
rẻng
trt. Tiếng kim-loại mỏng khua:
Nghe rẻng một tiếng, day lại thấy muỗng nỉa rơi tứ-tung.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Lê Văn Đức
* Từ tham khảo:
-
mặt nước chân mây
-
mặt phẳng
-
mặt phẳng nghiêng
-
mặt phẳng toạ độ
-
mặt phèn phẹt như cái mâm
-
mặt rác mày dơ
* Tham khảo ngữ cảnh
Cháu núp sau mô đá , nghe tiếng nó đi rổng
rẻng
.
Sợi dây lòi tói đó cứ bật kêu rủng
rẻng
.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
rẻng
* Từ tham khảo:
- mặt nước chân mây
- mặt phẳng
- mặt phẳng nghiêng
- mặt phẳng toạ độ
- mặt phèn phẹt như cái mâm
- mặt rác mày dơ