| răng cùng | dt. Cái răng cấm nhỏ mọc trong cùng mỗi bên hàm. |
| Bạn gái bị bạo hành tung chứng cứ bị đánh gãy rrăng cùnggiấy khám bác sỹ , Tưởng Kình Phu nguy cơ đối mặt mức án tù dưới 15 năm. |
| Khi sử dụng kem đánh rrăng cùngvới nước súc miệng và xịt thơm miệng trong cùng dòng sản phẩm AP24 , người dùng có thể tự tin khi giao tiếp với nụ cười trắng sáng , hơi thở thơm mát. |
| Diệu Ngọc thông tin mình đã chỉnh sửa răng cho chuyên gia trang điểm Diệu Ngọc cho biết , cô đã chỉnh sửa hàm rrăng cùngvới những hình ảnh tố cáo người đẹp Diệu Ngọc đã phẫu thuật thẩm mỹ , theo chuyên gia trang điểm Thông Bảo cho biết , Ngọc từng gian dối trong thi cử tại Hoa khôi áo dài Việt Nam mùa 2 : Đến với Hoa khôi áo dài mùa 2 thì gương mặt của Ngọc được chỉnh sửa không giống như Chung kết Hoa khôi áo dài mùa 1. |
* Từ tham khảo:
- làm phù thuỷ phải đền gà
- làm ra
- làm sặc gạch
- làm to chuyện
- làm trên
- làm vậy làm vọ