| ra ban | đt. Nổi dấu lấm-tấm trên làn da, dấu hiệu bệnh sốt đã hạ: Uống thang thuốc đó, ra ban rất nhiều. |
| Trong năm điều nhân , nghĩa , lễ , trí , tín , bà lớn viện ra ban nãy , có hai điều tôi trọng nhất là : nhân và tín. |
| Có phần lạ , cậu bé này không bao giờ ghi nhật ký về công việc và diễn biến tình cảm xẩy ra ban ngày. |
| Những cục đen đen từ trong chiếc thủy phi cơ thả ra ban nãy đã tan trong gió , bay trắng trời , lấp lánh trong nắng như vảy cá. |
| Tâm trí Bính cứ phải liên miên nghĩ tới những sự xảy ra ban ngày mà Bính thấy có thể lại làm tan nát cả đời Bính và đẩy Bính vào một quãng đời lại khốn nạn vô cùng. |
| Ngày nào chị cũng đứng phơi ra ban công để hít khí giời một tí đấy. |
| Thỉnh thoảng hai đứa lại ra ban công ngồi uống bia , tán dóc đủ chuyện trên trời dưới bể. |
* Từ tham khảo:
- con so
- con so nằm nhà mạ, con rạ nằm nhà chồng
- con số
- con sút
- con tạo
- con tạo xoay vần