| quyền năng | dt. Quyền-hành và năng-lực. // Mức-độ của quyền-hành: Quyền-năng tuyệt-đối. |
| Tập thể nhờ thế dễ thành đồng nhất , hòa hợp thành một khối , cho nên người cầm đầu dễ bị ảo tưởng rằng mình có tài thu phục và đầy đủ quyền năng. |
| Biết là có chuyện , lão cố dùng hết quyền năng tỉnh táo của hai mươi năm trường làm sếp , hỏi tiếp : "Chắc là bà bị ảo giác gì rồi đúng không?". |
Lão cố gắng một lần nữa dùng hết quyền năng của người nhiều năm đi dự họp để phân tách ra từng âm thanh một. |
| Nếu có sự sắp đặt thì đó là từ thế giới vô hình với quyền năng vô hạn... Tôi háo hức trở về căn phòng hẹp. |
| Công tác quản lý , xử lý các trường hợp vi phạm giao thông trên các tuyến đường bộ , đường thủy nội địa được thực hiện nghiêm túc , quyết liệt ; trách nhiệm của các cơ quan quản lý nhà nước , ban , ngành , đoàn thể luôn được đề cao , gắn qquyền năngpháp lý của cá nhân với nhiệm vụ chính trị của cơ quan , đơn vị , địa phương về lĩnh vực TTATGT , phục vụ đắc lực công cuộc xây dựng và phát triển kinh tế xã hội của thành phố. |
| Nhưng dường như bản thân Hoo Ye cũng không nắm rõ về qquyền năngnguy hiểm của mình. |
* Từ tham khảo:
- tươi sáng
- tươi sống
- tươi tái
- tươi tắn
- tươi thắm
- tươi tỉnh