| quyên tiền | đt. Giúp một số tiền vào công cuộc chung: Quyên tiền giúp nạn. // Góp tiền ở nhiều người bỏ vào quỹ từ-thiện: Đi quyên-tiền cất chùa. |
| Người chủ nhà hỏi ông già : Bẩm... mọi việc thế là xong cả? Xong , việc ta phảquyên tiền`n cho quỹ đảng cũng xong ! Anh có biết bao nhiêu không? Một vạn đồng ! Tống tiền như thế mới bõ... Rồi ông già lôi ở trong áo lót mình ra một đệm giấy bạc một trăm buộc trong dây gai đỏ. |
| Ảnh : Sky News Giới chuyên gia chống tội phạm ma túy quốc tế cho biết , IS đã sử dụng tramedol cho phiến quân cũng như bán loại ma túy này để qquyên tiềncho các vụ tấn công khủng bố. |
| Ảnh : Varchev Brokers Đây đã là năm thứ 18 liên tiếp Buffett đấu giá bữa trưa để qquyên tiềncho Glide , với số tiền hiện lên tới hơn 25 triệu USD. |
| Chương Tử Di trong buổi qquyên tiềntại LHP Cannes tháng 5/2008 Nhưng mới đây , có thông tin nói rằng có nhiều điểm bất minh trong việc sử dụng số tiền cô quyên góp được tại LHP Cannes 2008. |
| Thấy được mô hình hoạt động từ thiện bằng hình thức ca hát qquyên tiềnở Hà Nội , anh chia sẻ ý tưởng với bạn bè để thành lập nhóm hát tương tự ở TP.HCM nhằm giúp đỡ những bệnh nhi nghèo. |
| Trong bài viết kêu gọi qquyên tiền, ông Kang cho rằng đây là vụ lừa đảo của cửa hàng điện thoại Mobile Air. |
* Từ tham khảo:
- đơm đặt
- đơm đó ngọn tre
- đờm
- đởm
- đởm
- đởm bệnh