| quỳnh dao | dt. Tên một thứ ngọc quý. // Quà tặng bằng đồ vật quý giá hay thi văn. |
| quỳnh dao | tt (H. dao: ngọc dao) Tươi đẹp như ngọc giao, ngọc quỳnh: Một vùng non nước quỳnh dao, phất phơ gió trúc, dập dìu mưa hoa (BCKN). |
| quỳnh dao | dt. Một thứ ngọc quí. |
| Ở thị trấn đó có tiệm sách cho thuê nho nhỏ với toàn truyện kiếm hiệp và ngôn tình Qquỳnh dao, có cô bạn nhỏ sau một mùa hè bỗng xinh đến lạ , ông già hớt tóc hay dọa dẫm bọn trẻ Hàng trăm độc giả trẻ Thủ đô đã có mặt từ sớm xếp hàng để được gặp nhà văn Nguyễn Nhật Ánh. |
| Lưu Lam Khê Lưu Lam Khê là ái nữ được Qquỳnh daoo bế trong nhiều năm. |
| Tôi chỉ biết Đài Loan lờ mờ qua các tiểu thuyết của nữ sĩ Qquỳnh daotrước 1975 và các bộ phim chuyển thể sau này như Hoàn Châu cách cách. |
| (Ảnh : tinhhoa.net) Người trao ta gỗ đào , ta đáp lại bằng ngọc qquỳnh daoCon người chẳng thể tự mình làm nên tất cả. |
| Ngoài ra , còn nhiều dự án chậm về công tác chuẩn bị , đầu tư , tư vấn thiết kế khiến kế hoạch giải ngân bị gián đoạn như Trường mầm non An Đông giai đoạn 2 , Nhà làm việc của Công an TP. Huế... Đối với lĩnh vực văn hóa , bà Phạm Thị Qquỳnh dao, Trưởng phòng Văn hóa thông tin TP. Huế cho hay , hiện công tác lập quy hoạch hệ thống nhà văn hóa các phường chưa đạt tiến độ. |
| Tác giả bài viết này là Phan Qquỳnh dao. |
* Từ tham khảo:
- túa sua
- túa sua bình tàng
- tuân
- tuân cứ
- tuân hành
- tuân thủ