| quả đậu | dt. (thực): Những thứ trái có hai miếng vỏ úp lại, trong có nhiều hột, thuộc họ đậu |
| Một lúc sau , Loan nghỉ tay ; nàng đợi mỗi lần Dũng hái được nhiều lá , nàng giơ tay gom lấy những quả đậu ở trong lòng bàn tay Dũng. |
| Vui vẻ có phải hơn không ? Dũng quay lại đặt những quả đậu vào lòng bàn tay Loan. |
| Hai người đứng gần nhau quá ; Loan ngượng cúi mặt xuống nhìn những quả đậu trong tay rồi đưa cho Dũng xem : Anh hái những quả non quá. |
Dũng đặt tay vào rá đậu ván tìm mấy chiếc lá lẫn trong quả đậu. |
| Mấy ngón tay thong thả cời những quả đậu lên lại bỏ xuống. |
| Quả tim chàng đập mạnh... Chàng trông thấy trước mặt bàn tay hơi run run của Loan , hôm nào , cời những quả đậu non trong rá , chàng nhớ đến cái cảm tưởng ngây ngất được thấy đôi môi Loan mềm và thơm như hai cánh hoa hồng , bao nhiêu thèm muốn ngấm ngầm bấy lâu trong một phút rạo rực trổi dậy. |
* Từ tham khảo:
- đây đẩy như gái rẫy chồng ốm
- đây đó
- đây đớt
- đầy
- đầy
- đầy ắp