| đây đó | trt. X. Đây đấy // trt. Từ đây tới đó nói tắt, lời chỉ khoảng về đường-sá hay ngày tháng: Đây đó mà bao xa (hoặc bao lâu). |
| đây đó | Nh. Đó đây. |
| đây đó | trgt ở nơi này, nơi khác: Rải rác đây đó là mấy hòn đá vân xanh (NgKhải). |
| đây đó | ph. Ở nơi này nơi khác: Đây đó đều có bán sách ấy. |
| Nhờ có cái máy chụp ảnh đắt tiền của chàng , nên Tạo đã có cách sinh nhai trong khi đi đây đó. |
Nếu không , nay sắm thứ quần áo này , mai sắm đồ nữ trang kia , nếu không dạo chơi ô tô đây đó , nghỉ mát Đồ Sơn , Tam Đảo thì bà sẽ có nhiều khoảng trống rỗng quá khiến bà sinh ra chán nản cuộc đời , dù là một cuộc đời phú quý. |
Bạn đôi mình , ý nghĩ càng xinh Chung tình đây đó Xắn vó đêm đông Năm ba canh thề nguyền Tình yêu mến Lửa gần rơm lâu ngày cũng bén Thiếp gần chàng đôi đàng oanh én Anh thương sao cho trọn , cho vẹn anh thương Sao trọn trăm đường Kẻo lòng trông đợi , dạ sầu vương Niềm ân ái , chuyện đèo bòng Ăn ý ưa lòng , thương đừng thương Trọn một niềm trăm năm đừng vong Chúng mình đây đó Thương nhau thời liệu cho xong. |
Căn duyên đây đó dật dờ Có thương bậu phải đợi chờ một đôi thu. |
| Đám đông còn tụ họp dưới sân , dụng cụ làm rẫy lẫn quang gánh còn vất bừa bãi khắp đây đó. |
| Tiếng lao xao nổi lên đây đó , rồi dần dà trở thành tiếng ồn ào. |
* Từ tham khảo:
- đầy
- đầy
- đầy ắp
- đầy cữ
- đầy dẫy
- đầy đàn đầy lũ