| đầy ắp | - t. Đầy đến mức không thể dồn chứa hoặc chất thêm được nữa. Bể đầy ắp nước. Kho đầy ắp những hàng. |
| đầy ắp | tt. Đầy đến mức không thể thêm được nữa: Thùng đầy ắp nước o gánh lúa đầy ắp. |
| đầy ắp | tt (cn. đầy ặp) Nhiều lắm: Một nhà đầy ắp tiếng mời chào (NgKhải). |
| đầy ắp | t. Cg. Đầy ặp. Đầy lắm. |
| Anh không tin thử đưa tay ra rờ xem có phải là mâm cơm đầy ắp thức ăn không nào. |
| Gặp ngày buôn may bán đắt , chỉ không đầy một giờ đồng hồ , nguyên một gánh hàng hoa đầy ắp đã bán sạch trơn ! Luôn cả mười mấy chậu kim liên bình thường ít ai đụng vào vì giá tương đối cao cũng có người chịu mua hết , đã không trả giá mà còn tặng thêm tiền nữa. |
| Bởi thế biết Sài còn đầy nhược điểm , chưa thật thích hợp , cô vẫn quyết định yêu anh trong một tình cảm vừa trân trọng vừa đầy ắp những dự định của sự vun đắp để nó không thua kém bất cứ một gia đình bạn bè nào của cô. |
| Chỗ khoảng sân rộng , những người đàn bà nông dân mặc quần áo bà ba đen , khăn rằn đen vắt chéo qua vai ngồi xếp từng dãy dài sau những chiếc cần xé to tướng , những chiếc thúng đựng đầy ắp không trông rõ và không biết đó là thứ gì mà họ mang ra chợ bán. |
Đoàn thuyền dời bến và buổi chiều trở về đầy ắp thủy sản. |
| Trong nhà Người thóc ăn chưa hết , từng gánh ngô đã gánh về chứa từng cót đầy ắp. |
* Từ tham khảo:
- đầy dẫy
- đầy đàn đầy lũ
- đầy đàn đầy đống
- đầy đặn
- đầy đẫy
- đầy đoạ