| phục hoạt | đt. Sống lại (sau khi đã chết) |
| Nằm ngay trung tâm công nghiệp phía Nam , chúng tôi cũng không tìm thấy kênh chính thống nào cập nhật cho doanh nghiệp biết kế hoạch tiêm vaccine cho công nhân hay hiện trạng vùng mình đã chuyển sang vàng hay xanh chưa để dựa vào đó khôi phục hoạt động. |
| Để nhanh chóng khắc phục hậu quả do bão số 10 gây ra và đảm bảo an toàn cho dân cư khu vực ven biển , khôi pphục hoạtđộng du lịch , UBND huyện Hoằng Hóa rất mong muốn được Trung ương và tỉnh Thanh Hóa xem xét hỗ trợ kinh phí để đầu tư khôi phục khẩn cấp tuyến kè chắn sóng Khu Du lịch Hải Tiến. |
| Hệ sinh thái san hô và nguồn lợi sinh vật trong rạn bị suy thoái nghiêm trọng... Sinh kế của cộng đồng dân cư ven biển bị ảnh hưởng nghiêm trọng sau sự cố môi trường biển Để phục hồi , tái tạo nguồn lợi thủy sản và hệ sinh thái biển ở vùng biển chịu ảnh hưởng của sự cố môi trường ; khôi pphục hoạtđộng khai thác , sản xuất thuỷ sản và ổn định sinh kế của người dân ở vùng xảy ra sự cố môi trường thì việc thực hiện các hoạt động nhằm phục hồi nguồn lợi , hệ sinh thái biển là cần thiết. |
| Hội nghị lần này sẽ thúc đẩy mạng lưới quốc tế về xử lý nước thải phi tập trung cũng như tạo ra một diễn đàn để các bên cùng thảo luận , chia sẻ kinh nghiệm vận hành dài hạn các hệ thống , những hạn chế và giải pháp khắc pphục hoạtđộng đào tạo và nâng cao năng lực thông qua các dự án quản lý nước thải tại Việt Nam đã được triển khai trong nhiều năm qua. |
| Kế hoạch hoạt động liên tục phải đảm bảo việc khôi pphục hoạtđộng và hoàn tất các nghĩa vụ của CCP là đúng thời hạn. |
| Cộng đồng doanh nhân hai miền không chỉ kỳ vọng Khu công nghiệp Kaesong sẽ được khôi pphục hoạtđộng mà còn hướng tới sự tăng trưởng kinh tế hai miền nói riêng và khu vực Đông Bắc Á nói chung. |
* Từ tham khảo:
- lưng eo vú xếch
- lưng gù chữ cụ, vú lồi chữ tâm
- lưng lưng
- lưng lửng
- lưng tưng
- lưng vốn