| phân tay | đt. Chia tay, giã nhau: Phân tay, mỗi người một ngả |
| phân tay | đgt Từ biệt nhau: Trông vời gạt lệ phân tay, góc trời thăm thẳm, ngày ngày đăm đăm (K). |
| Lươn làm sạch để ráo rồi dùng dao cắt thành khoanh xéo dày non pphân tayrồi ướp với ít nước nghệ , nước mắm , bột nêm , Bắc chảo lên chế ít mỡ cho nóng rồi cho tỏi , sả , ớt bằm nhuyễn vào. |
* Từ tham khảo:
- ô tô mát
- ô tô ray
- ô trọc
- ô uế
- ô văng
- ô xi