| phân bày | đt. Bày-giãi, phân-trần, nói ra hết, trình-bày hết sự-việc: Phân bày nỗi uất-ức trong lòng |
| phân bày | đt. Bày tỏ. |
| Nhưng ít ra mẹ con cũng để con nói chuyện phân bày phải trái về việc rất quan hệ đến đời con. |
| phân bày phải trái với bố mẹ không phải là bất hiếu như ý con tưởng. |
| Những ý tưởng về mới , cũ , trạng sư vừa phân bày rất đúng với tình cảnh bọn chị em bạn gái mới chúng tôi. |
Dũng không muốn phân bày phải trái về một chuyện có dính líu đến tiền tài , của cải. |
| Nghe Liên phân bày như bênh vực họ , Minh càng cáu tiết. |
| Thu hết bình tĩnh , chàng chậm rãi phân bày bằng một giọng chững chạc , không cợt nhả hay xiên xỏ : Uất ức và bực tức là một chuyện. |
* Từ tham khảo:
- cậy thầy cậy thợ
- cc
- CH
- cha
- cha anh
- cha anh hùng con hảo hán