| cha anh | dt. Những người thuộc thế hệ trước nói chung: xứng đáng với cha anh chúng ta o kế tục sự nghiêp của cha anh. |
| cha anh | dt Những người bề trên trong gia đình: Nối tiếp sự nghiệp của cha anh. |
| cha anh | d. Những người bề trên trong gia đình có nhiệm vụ trông nom con, em. |
| Anh là con nhà quan , cha anh là con nhà quan , mẹ anh là con nhà quan... Mai cười gằn , ngắt lời : Còn em là con nhà thường dân. |
| Cả cha anh ở bên Thái cũng sang , vào nói với ông đốc , nhưng vô hiệu. |
| cha anh dặn tôi phải buộc anh học hành đàng hoàng. |
| cha anh cầm súng chống ngoại xâm suốt hàng thế kỷ nay. |
| cha anh đã mất từ lâu vì bệnh gan. |
| Người ccha anhhùng Buổi chập tối cuối tháng 11 , chúng tôi tìm về nhà ông Nguyễn Dũng Thông , trên đường Bình Long (quận Tân Phú , TP.HCM) để gặp 2 người con của Đại úy Biệt động Sài Gòn Bảy Lớp. |
* Từ tham khảo:
- cha anh hùng con hảo hán
- cha bỏ con đầy tớ bỏ thầy
- cha buông mẹ vén
- cha bưng mâm con ngồi cỗ nhất
- cha căng chú kiết
- cha cầm khoán, con bẻ măng