| ch | (Đọc chờ) Một phụ-âm của vần quốc-ngữ. |
| CH | - Cộng hoà, viết tắt |
| ch | Cộng hoà, viết tắt. |
| ch | dt. Biến-âm của chữ C. |
| Mỗi người theo tiêu chuẩn là 4 cây/ ngày , cây phải cao 4m ! Kinh khủng ! Mình và Ch. |
ch. hay nói mình , nó bảo mình nghĩ mọi điều đều đơn giản và thẳng băng |
| ch. bảo , đấy là sự thật , và theo nó , người ta nên có cách nhìn nhận riêng và không nên rập khuôn máy móc |
| Rồi cổ chớp chớp cánh biểu con : "Leo lên lưng cô mau , cô đưa con đi gặp ba !" Con mừng quá nói : "Cô ơi , để con ch kêu má con đi với , được hôn?" Cô tiên gật đầu. |
| chú mày sống ra saỏ Dạ gần... ch...ết ! Cho điếu thuốc đây. |
| Trực thăng Cch53 của thủy quân lục chiến Mỹ ở bãi đáp đón người di tản LZ38. |
* Từ tham khảo:
- cha
- cha anh
- cha anh hùng con hảo hán
- cha bỏ con đầy tớ bỏ thầy
- cha buông mẹ vén
- cha bưng mâm con ngồi cỗ nhất