| cc | 1. Bản sao bằng giấy than. 2. Phân khối (cm3): Xe 70cc (xe bảy mươi phân khối). |
| Bà bày đầy cc mâm gỗ cũ kỹ mòm mép , dọn lên bộ ván giữa. |
| Xe trang bị những tính năng đáng chú ý như đèn full LED , cảnh báo hỗ trợ giữ làn đường , nhận diện biển báo tốc độ , cảnh báo điểm mù , hỗ trợ lên dốc , đổ đèo... Dòng xe này trang bị động cơ xăng , dung tích 1.598 ccc, tăng áp , công suất 165 mã lực tại 6.000 vòng/phút và mô men xoắn cực đại 245 Nm tại 1.400 4.000 vòng/phút , hộp số tự động 6 cấp. |
| Nếu trước đây , các hãng xe chỉ đánh vào phân khúc adventure cao cấp với dung tích xy lanh từ 700 ccctrở lên , thì nay những mẫu xe adventure giá rẻ đang ngày càng được săn đón. |
| GSX R150 và GSX S150 là mẫu xe thể thao mới với kiểu dáng mạnh mẽ , có sức mạnh động cơ cũng như khả năng tăng tốc vượt trội nhất trong phân khúc 150 ccc. |
| Ngoài ra , mẫu xe mới này của Toyota còn sở hữu rất nhiều công nghệ hiện đại như , cảnh báo chệch làm đường , phanh tự động khẩn cấp , cảnh báo va chạm đuôi xe , hệ thống tự nhận diện biển báo giao thông , cảnh báo điểm mù , cảnh báo mất tập trung Động cơ tăng áp trên chiếc crossover nặng 1 ,47 tấn là loại 4 xy lanh , dung tích 1.196 ccccho công suất 116 mã lực và mô men xoắn 185 Nm , kết hợp hộp số vô cấp CVT. |
| Sau khi thăm khám và đo đạc các chỉ số , bác sĩ chuyên khoa phẫu thuật thẩm mỹ Huỳnh Quang Tuấn khuyên chị Hoa nên độn túi ngực gel 375 ccc, vừa tạo được bầu vú căng tròn vừa đảm bảo hài hòa với vóc dáng. |
* Từ tham khảo:
- CH
- cha
- cha anh
- cha anh hùng con hảo hán
- cha bỏ con đầy tớ bỏ thầy
- cha buông mẹ vén