| ngúc | đt. Cử-động: Lúc-ngúc. |
| ngúc | đgt. Ngóc: ngúc lên ngúc xuống. |
Cá trong lờ đỏ hoe con mắt Cá ngoài lờ ngúc ngắc muốn vô. |
BK Cá trong lừ đỏ lừ con mắt Cá ngoài lừ ngúc ngoắc muốn vô. |
| Có khi hắn ngúc ngoắc đầu vẻ khó chịu , hoặc nói giả cách bậm trợn : "à , má nghe lời Việt cộng dụ tôi hả?". |
| Ngay giữa đám đông ông vẫn có thể chìm đắm trong những suy nghĩ riêng , có nói năng gì cũng ngúc ngắc mãi mới phụt ra một câu lạc lõng. |
| Cũng có lúc ngồi trân trân ngó chị Ái tôi mặc áo đỏ , chân xỏ guốc cao đi ngúc ngắc trong nhà , thấy không hợp mà cũng không muốn nói ra. |
| Con dông đã đáp lời chị bằng cái ngúc ngắc đầu. |
* Từ tham khảo:
- ngúc ngắc
- ngúc nghích
- ngúc ngoắc
- ngục
- ngục lại
- ngục ngoặc