Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
ngựa sải
dt. C/g Ngựa phi, ngựa phóng từng cặp chân, bước thật dài:
Giật cương cho ngựa sải.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Lê Văn Đức
* Từ tham khảo:
-
để phần
-
để tang
-
để tâm
-
để tiếng
-
để trở
-
để ý
* Tham khảo ngữ cảnh
Ban đầu chúng còn đi , về sau chúng chạy tới như
ngựa sải
.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
ngựa sải
* Từ tham khảo:
- để phần
- để tang
- để tâm
- để tiếng
- để trở
- để ý