| nhìn trừng trừng | đt. Nhìn chòng-chọc với vẻ hậm-hực muốn gây. |
Trương lấy làm lạ rằng chưa bao giờ nghĩ đến việc giết Thu , ý tưởng ấy đến đột ngột quá nên Trương sợ hãi , mắt nhìn trừng trừng vào quãng không một lát. |
| Thần nhìn trừng trừng vào một đứa trẻ làm cho nó khóc mãi , ai dỗ cũng không nín. |
| Rồi là có bao nhiêu tiền đem đặt vào chữ bút đến tột cửa ! Nhưng , mụ Mộng Liên xem chừng cũng hiểu , nên mỗi lần sau , ông huyện Bình Khê động tay vào lá thơ là mụ lại buông tay đàn , chận lấy giấy và nhìn trừng trừng vào giữa mặt ông huyện có tính gian giảo kia. |
| Đôi ba kẻ vê sẵn những mồi thuốc lào , mắt nhìn trừng trừng vào người đang rít điếu cầy. |
Lên đến phòng rồi , Long cũng cứ đứng lì ra , đầu hơi cúi xuống ngực , hai bàn tay nắm lại , nhìn trừng trừng xuống thúng yếm dãi và áo trẻ con để ở ghế. |
| Lạng mở tròn hai mănhìn trừng trừng`ng. |
* Từ tham khảo:
- đất lành chim đậu
- đất lành chim đỗ, đất ngỗ chim bay
- đất lành cò đậu
- đất lâm nghiệp
- đất lề quê thói
- đất lệch trời nghiêng