| nhiều chuyện | tt. C/g Lắm chuyện, hay bày-vẽ, moi-móc, sinh chuyện rắc-rối: Người nhiều chuyện, tính nhiều chuyện. |
| nhiều chuyện | - Nói người hay nhỏ to những điều lôi thôi: Nhiều chuyện quá, không gần được ai. |
| nhiều chuyện | bt. Có nhiều chuyện; ngb. Hay sinh chuyện, lôi-thôi: Thôi chịu đi, đừng có nhiều chuyện. |
| nhiều chuyện | .- Nói người hay nhỏ to những điều lôi thôi: Nhiều chuyện quá, không gần được ai. |
| Từ ngày hai thân chàng mất đi , chàng chưa về lần nào mặc dầu có nhiều chuyện quan trọng hơn : lần bán nhà cho hàn Thoại , chàng cũng chỉ viết thư về nhờ ông chú thu xếp hộ. |
| Tuy nghĩ vậy nhưng khi nói với Mùi , giọng chàng trở nên ngọt ngào và âu yếm : Em làm sao thế ? Cái chân em phải không ? nhiều chuyện lắm. |
| Thức để mơ màng nghĩ đến ngày mai nhiều chuyện thú vị. |
| Nhưng , nếu một ngày kia , người ta làm cho tôi không thể nhịn được nữa , chắc sẽ có nhiều chuyện lôi thôi. |
| Em có nhiều chuyện hay... hay lắm lắm. |
| Sáng mai , chúng ta còn nhiều chuyện kể cho nhau nghe. |
* Từ tham khảo:
- ổ trâu
- ôm cầm
- ôm choàng
- ôm hôn
- ôm lòng đòi đoạn
- ôn ổn