| ổ trâu | dt Từ dùng một cách hài hước để phê bình ngành công chính không để ý đến những ổ gà to ở giữa đường: Đêm đi xe đạp trên đường đầy ổ trâu thì tránh sao được ngã. |
| Giờ đây , chỉ là oổ trâunhư những cái bẫy luôn rình rập những ai qua đây. |
| Đoạn đường qua xóm 11 , xã Nghĩa Trung , huyện Nghĩa Đàn có nhiều lượt xe tải qua lại mỗi ngày khiến đường càng nhanh xuống cấp Không chỉ ở đoạn qua xóm 11 , xã Nghĩa Trung mà đoạn qua các xóm : 15 , 16 , 17 , 19 đường bóng tróc oổ trâu, ổ voi lên xuống. |
| ổ trâu, ổ voi xuất hiện dày đặc Tuyến đường Trung Bình Lâm là tuyến đường có ý nghĩa quan trọng đối với việc giao thương đi lại của người dân nhiều xã của huyện Nghĩa Đàn và thị xã Thái Hòa. |
| Đường thì oổ trâuổ gà , thùng hố nhiều vô kể , mỗi lần xe chở than chạy qua là ầm ầm và bụi bay mù mịt. |
| Chị Hoa một người dân kinh doanh khu vực Chùa Dận cho biết , ngày nắng hay ngày mưa , đoạn phố này bao phủ một lớp bụi mờ , còn lúc trời mưa , ổ gà , oổ trâutrên đường thành những vũng lầy gây mất an toàn giao thông cho các phương tiện lưu thông trên đường. |
| Ông Vũ Hoàng Nam Khối trưởng khối 2 , thị trấn Cầu Giát (Quỳnh Lưu) cho biết : Công ty đang tạm dừng lại để chờ GPMB nên đoạn đường đầy những ổ gà , oổ trâu, mưa xuống thì lầy lội , nắng thì bụi ảnh hưởng đến bà con dân sinh sống trên QL 48". |
* Từ tham khảo:
- nói toạc
- nói toạc móng heo
- nói toẹt
- nói tỏi nói hành
- nói trại
- nói tràng ba, khoát bảy