| nói toạc | - Nh. Nói trắng. |
| nói toạc | đgt. Nói trắng ra, nói thẳng ra, không che đậy, úp mở, giấu giếm: Nó nói toạc sự việc ra cho mọi người nghe. |
| nói toạc | .- Nh. Nói trắng. |
Ồ , thế thì sướng lắm nhỉ ? Đừng hỗn , Mạc ! Nhưng Mạc không sợ , nói toạc móng heo : Nói thật dì đừng giận. |
Đỗ Chu thì nói toạc ra sự nghi ngờ của mình : Em thì em cho là khéo bác Châu bị tài liệu nó hành cũng nên. |
| Do mặc cảm tội lỗi xưa nay chẳng ai nói toạc ra là ăn thịt chó và cũng vì kiêng kỵ nên người ta nói chệch là ăn thịt cầy , mộc tồn. |
| Cuối cùng chính thông ngôn phải nói toạc ra : "Tôi nghe nói làng này có nhà ông Hoàng Ất giàu lắm kia mà?". |
| Đã đến nước này thiết tưởng không nên giấu nhau điều gì , nói toạc ra để hiểu nhau , hiểu nhau rồi để vì nhau mà sống chết... Hắn ngừng lại một tí , cầm chén rượu đưa lênc ao , đỏa mắt một lượt qua đám Ngũ hổ , đoạn ánh mắt hắn dừng lại chỗ Quản nhọn : Xin trân trọng giới thiệu với các anh hùng Ngũ hổ , người này thực ra không phải là Phượng Hoàng mà tên là Phùng Thế Quản. |
| Tớ khoái nhất là bác Nguyễn Đình Quyền đã nonói toạcóng heo : Người có chức vụ , quyền hạn có ngu đâu mà lại đi đứng tên tài sản. |
* Từ tham khảo:
- nói toẹt
- nói tỏi nói hành
- nói trại
- nói tràng ba, khoát bảy
- nói tràng ba mươi, khoát không được một tấc
- nói tràng giang đại hải