| nói toạc móng heo | đt. Nh. Nói huỵch-tẹt. |
| nói toạc móng heo | Nói thẳng ra một cách rõ ràng chẻ hoe, không úp mở, quanh co về những điều người khác đang giấu, hoặc đáng che giấu, ví như việc móng heo (móng lợn) là loại sừng bọc kín hết ngón chân, được bóc tuột ra để thấy rõ, làm sạch. |
| nói toạc móng heo |
|
Ồ , thế thì sướng lắm nhỉ ? Đừng hỗn , Mạc ! Nhưng Mạc không sợ , nói toạc móng heo : Nói thật dì đừng giận. |
| Tớ khoái nhất là bác Nguyễn Đình Quyền đã nonói toạc móng heo Người có chức vụ , quyền hạn có ngu đâu mà lại đi đứng tên tài sản. |
* Từ tham khảo:
- nói tỏi nói hành
- nói trại
- nói tràng ba, khoát bảy
- nói tràng ba mươi, khoát không được một tấc
- nói tràng giang đại hải
- nói trạng