| nói trạng | - Nh. Nói khoác. |
| nói trạng | đgt. 1. Nói khoác lác, ra vẻ tài ba hơn người: Nó thì chỉ nói trạng thôi, chữ nghĩa gì nó mà viết sách với báo. 2. Nói bông đùa, hài hước, khoác lác cho vui vẻ: dân ở vùng này nói trạng hay lắm. |
| nói trạng | đgt Nói khoác: Nó nói trạng thế nhưng nó không dám thực hiện đâu. |
| nói trạng | .- Nh. Nói khoác. |
* Từ tham khảo:
- nói trắng ra
- nói trắp
- nói trật họng cối xay
- nói trộm bóng
- nói trộm vía
- nói trổng