| ôm hôn | đgt Nắm lấy thân người khác mà hôn: Mẹ đi chợ về ôm hôn đứa con. |
| Như thế nào nhỉ? Nếu theo phong tục châu Âu chắc phải ôm hôn thắm thiết để tỏ lòng quý mến nhưng phong tục Việt Nam thì , đành ngồi ngắm cháu vậy thôi. |
| Tôi ôm hôn mọi người chia tay. |
| Cô nhẹ nhàng đi lại bếp lửa , ngồi xuống bên cạnh con Thúy , ôm hôn cái chụt vào má nó. |
| Một sớm mai người cha ôm hôn tình nhân trẻ trước cổng nhà. |
| Mỗi khi anh ôm hôn nàng , nàng thường truội đi , nguội lạnh. |
| Ông Béo lần nào cũng muốn ấp ôm hôn hít cấu véo trước thanh thiên bạch nhật. |
* Từ tham khảo:
- bất thành nhân cách
- bất thân bất sơ
- bất thần
- bất thời
- bất thình lình
- bất thu