| ôm choàng | đgt Vội nắm lấy người nào: Một bà già ôm choàng lấy tôi, âu yếm (Sơn-tùng). |
| Chiều hôm qua , ở giữa chợ đông đúc , chợt gặp Bính , nó liền ôm choàng ngay lấy , khóc như mưa gió. |
| Tay phải hắn ôm choàng o O o 1. |
| Khi thấy một cô gái xinh đẹp thì bà mừng quá , bất thình lình xô cửa vào ôm choàng lấy Tấm , đoạn xé vụn vỏ thị. |
| Người đàn ông ôm choàng nó , thổn thức : "Con ta". |
| Đột nhiên người ấy ôm choàng lấy tôi và tìm môi tôi. |
| Anh ấy bắt tay tôi rồi ôm choàng lấy tôi. |
* Từ tham khảo:
- cán cân thanh toán quốc tế
- cán cân thanh toán thiếu hụt
- cán cân thương mại
- cán cân thương mại quốc tế
- cán cân xuất nhập khẩu
- cán cân vay nợ quốc tế