| ngữ vị | dt. X. Ngữ-vựng. |
| ngữ vị | dt. Đơn-vị nhỏ nhứt của lời nói. |
| Bức tường Barca án nngữ vịtrí số 1 , với 6 điểm nhiều hơn Real , cộng với cảm giác phong độ đang dần trở lại , sẽ là chướng ngại vật không hề đơn giản cho cuộc đua cuối cùng của Los Blancos trong mùa giải năm nay. |
| Từng sống chung với gia đình chồng được tám năm , chị Nga quê gốc ở Cà Mau , bật mí với các chị em những lưu ý khi mới về nha chồng như sau : Trước khi về làm dâu , chị em nên tìm hiểu sơ qua về văn hóa cũng như lối sống của người miền Bắc , chẳng hạn : khẩu vị , giao tiếp , ăn mặc Người miền Bắc không thích ăn ngọt , vì vậy đừng cho đường khi nêm nếm ; nói chuyện cần phải dạ thưa , chủ nngữ vịngữ đầy đủ ; ăn mặc cần phải kín đáo , tránh mặc những bộ đồ hở hang trước mặt mẹ chồng và hàng xóm. |
* Từ tham khảo:
- ngày mai
- ngày mặt trời
- ngày một
- ngày một ngày hai
- ngày mùa
- ngày nay