| ngự trị | đgt. 1. Giữ vị trị then chốt, có khả năng chi phối những cái khác: đồng tiền nhiều khi ngự trị lên tất cả. 2. Chiếm vị trí cao hơn hẳn vùng xung quanh: đài quan sát ngự trị trên đỉnh cao. |
| ngự trị | đgt (H. ngự: thống trị; trị: sửa sang) Chi phối mọi mặt: Là nơi giống hùm thiêng ta ngự trị (Thế-lữ); Cái hiểu cũ ngự trị khá lâu (TrBĐằng). |
Cái tính ghen tuông vì quá yêu đã làm cho Minh nhiều phen phẫn uất kia nếu có mất đi thì cũng chỉ là nhường chỗ cho một tính khác đến ngự trị : lòng hy sinh. |
| Ở đó có một Thủy thần ngự trị. |
Người Tây nguyên cũng có truyện Bà chúa Ya Nôm (của đồng bào Ja rai) trong đó cũng có hình ảnh của một con vật của thần bị người giết thịt : Ngày xưa ở vùng người Ja rai ở là nơi thần linh ngự trị , ở đó có bà chúa Ya Nôm cai quản. |
Tiều phu biến sắc nói : Như lời ông nói , há chẳng phải là khoe khoang quá khiến cho người nghe phải thẹn thùng sao ! Vả vị vua ngự trị bây giờ có phải họ Hồ không? Chính phải. |
Anh à , từ sâu thẳm tâm hồn em , có điều gì đó khó tả ngự trị. |
| Không ít người cho rằng , bà chúa Năm Phương đã về đây nngự trịnên tuần rằm , ngày lễ , ngày tết , họ đều đến đây thắp hương , cầu khấn những điều tốt lành , may mắn. |
* Từ tham khảo:
- ngự y
- ngưa ngứa
- ngừa
- ngửa
- ngửa mặt lên trời nhổ nước miếng
- ngửa nghiêng