| ngự thiện | đt. (Vua) Dùng cơm. |
| ngự thiện | đgt. (Vua) ăn cơm. |
| ngự thiện | đgt (H. ngự: vua; thiện: ăn) Vua ăn (cũ): Một bữa ngự thiện có thể tốn bao công sức của dân. |
| ngự thiện | đt. Vua ăn cơm. |
| ngự thiện | Vua ăn cơm. |
| Nhân có đêm mơ thấy sao sa vào miệng , tưởng sắp được làm vua , nên khi cho rằng thời cơ cướp ngôi đã đến , trong tiệc nngự thiệnđêm tháng 10 , Đỗ Thích liền tẩm độc vào đĩa lòng lợn đã chuẩn bị sẵn. |
| Gọi là chuối ngự vì xưa kia , vua chúa thường dùng món ăn này để tráng miệng sau khi nngự thiện. |
* Từ tham khảo:
- ngự trị
- ngự uyển
- ngự y
- ngưa ngứa
- ngừa
- ngửa