| ngủ quên | đt. Ngủ quá giờ quên dậy: Bị ngủ quên mà trễ xe. |
| ngủ quên | đgt Ngủ trong thời gian đáng lẽ phải làm việc: Sáng nay ngủ quên không đến cơ quan được. |
| Người vợ lấy tay đập khẽ vào vai chồng nói khẽ , như sợ có ai nghe thấy : “Này , mai nhớ đánh thức em dậy sớm , đừng congủ quên^n đấy nhé”. |
| Không hiểu tại sao chúng nó từ trên rtmg lại lạc xuống tận đây mà ngủ quên đi mất. |
| Thỉnh thoảng cũng ngủ quên mất. |
| Sáng tôi dậy , mắt nhắm mắt mở xuống nhà thấy một anh chàng tóc đen nằm với một tư thế vô cùng quái đản trên sàn , tôi hết hồn cứ tưởng anh chàng Nepal nào nửa đêm mò vào nhà tôi ăn trộm rồi ngủ quên mất. |
| Nhưng đến bốn rưỡi thì tôi ngủ gật , định chui xuống phòng ngủ nửa tiếng thôi nhưng rồi ngủ quên đi mất. |
| Có những sai lầm rất buồn cười , ví dụ như khi tôi ngủ quên khi đi nhờ xe , tỉnh dậy đã thấy mình quá điểm tôi muốn đến tới hơn hai trăm cây số , thế là tự nhiên phát hiện ra một thị trấn cực kỳ hay ho mà chưa bao giờ tôi nghe thấy. |
* Từ tham khảo:
- giặt
- giặt áo phải ngày trời mưa
- giặt giạ
- giặt giũ
- giấc
- giấc điệp