| ở lại | đt. ở luôn một nơi không đi: Giá em ở lại vuông tròn, anh về xứ-sở không còn ra vô (CD). |
| ở lại | đgt Lưu lại một nơi khi đã xong việc hoặc khi chưa tròn nhiệm vụ: Bạn bè đã về cả, tôi phải ở lại đây để cám ơn địa phương đã giúp chúng tôi; Vì trong năm nó lười biếng, nên hết hè nó phải ở lại lớp. |
| ở lại | .- Còn lưu tại một nơi trong khi những người khác đã đi. |
Được chừng nửa giờ , bà Thân xin về ; mợ phán mời bà oở lạiăn cơm trưa. |
| Bà Tuân cũng mời theo một câu để lấy lòng : Hay cụ oở lạixơi cơm rồi chiều hãy cho cháu về. |
Còn Hương , tuy mới gặp em chồng một lần ở nhà , nhưng đã là bạn cũ , nên không hề ngượng ngùng : Cô oở lạinhà chơi vài hôm nhé. |
| Nhưng nghĩ đến đứa bé nàng mang trong bụng , nàng lại thở dài , nghĩ thầm : Đã quá bước mất rồi... Trác định chỉ về thăm mẹ trong một ngày , nhưng thấy trong nhà được vui vẻ , nàng nhất định oở lạithêm một hai ngày nữa. |
Ngày nàng đẻ đứa con gái này cũng như ngày nàng đẻ thằng Quý , mợ phán chẳng hề hỏi han đến... Mợ đã biết nàng sắp đến ngày ở cữ , mợ không muốn phải bận rộn , phiền nhiễu vì nàng đẻ , mợ sửa soạn các lễ vật rồi đi hội Phủ Giầy , ở lại Nam Định chơi mấy ngày đến khi mợ trở về thì Trác đã đẻ. |
| Và nàng chắc rằng còn ở lại đó , đời nàng hẳn cũng chẳng sướng gì hơn xưa , mà lại có phần đau khổ hơn xưa. |
* Từ tham khảo:
- bầy tôi
- bầy trẻ
- bầy tui
- bẩy
- bẩy
- bẩy