| canh thìn | dt. Các năm âm lịch ngang với các năm dương-lịch: 20, 80, 140, 200, 260, 320, 380, 440, 500, 560, 620, 680, 740, 800, 860, 920, 980, 1040, 1100, 1160, 1220, 1280, 1340, 1400, 1460, 1520, 1580, 1640, 1700, 1760, 1820, 1880, 1940, 2000, 2060... |
[8a] canh thìn , năm thứ 37 (221 TCN) , (Tần Thủy Hoàng Lữ Chính năm thứ 26). |
| canh thìn , năm thứ 14 (200) , (Hán Hiến Đế Hiệp , Kiến An năm thứ 5). |
canh thìn , (380) , (Tấn Vũ Đế122 , Xương Minh , Thái Nguyên năm thứ 5). |
| Mùa thu , tháng 7 , ngày canh thìn , nhà Đường lấy Triệu Xương làm đô hộ. |
canh thìn , (860) , (Đường Ý Tông Thôi , Hàm Thông năm thứ 1). |
| [9a] canh thìn , (Thái Bình) năm thứ 11 (980) , (Phế Đế vẫn dùng niên hiệu Thái Bình , từ tháng 7 về sau là niên hiệu Thiên Phúc năm đầu của Lê Đại Hành ; Tống Thái Bình Hưng Quốc năm thứ 5). |
* Từ tham khảo:
- thâu-tập
- thâu-tô
- thâu-thanh
- thâu-thập
- thâu-trữ
- thầu công