Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
cành hông
trt. Uất, tức giận quá sức, căm lòng, không tỏ ra được:
Giận cành hông, tức cành hông.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Lê Văn Đức
* Từ tham khảo:
-
đét-xe
-
đẹt
-
đẹt
-
đê
-
đê
-
đê
* Tham khảo ngữ cảnh
Em nghe cậu Hai tức
cành hông
khi về đây thấy mấy khuôn cửa đã bị gỡ mất.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
cành hông
* Từ tham khảo:
- đét-xe
- đẹt
- đẹt
- đê
- đê
- đê